ALPHARD 
(MỚI 2019)

ALPHARD ĐẲNG CẤP THƯƠNG GIA

TIỆN NGHI HẠNG NHẤT

Vận Hành

Động Cơ

Động cơ 2GR-FKS, 3.5L, mạnh mẽ sử dụng công nghệ Dual VVT-i cho công suất tối đa 275 mã lực ở vòng tua 6,200 vòng/phút và đạt được Mô mem xoắn cực đại 361Nm ở vòng tua 4,700 vòng/phút.

Hộp Số Tự Động 8 Cấp

Hộp số tự động 8 cấp giúp Alphard xử lý lái nhạy bén và vận hành êm ái hơn, tạo sự thảo mái tối ưu cho hành khách trên xe.

Gương Chiếu Hậu

Gương chiếu hậu toàn cảnh mang đến tầm nhìn rộng hơn, hình ảnh chân thực hơn, chống bám nước, chống loá sáng, nâng cao tính năng an toàn cho người lái.

An Toàn

Kiểm Soát An Toàn Tuyệt Đối

Alphard là lựa chọn tuyệt hoả cho những trải nghiệm thượng lưu nhưng vẫn bảo đảm độ an toàn tối ưu với trang bị hệ thống 7 túi khí.

Cảm Biến

Với các cảm biến hỗ trợ xung quanh xe, việc đỗ xe trở nên dễ dàng, an toàn và thuận tiện hơn rất nhiều.

Hệ Thống VSC

Hệ thống VSC giúp giảm thiểu nguy cơ mất lái và trượt bánh xe đặc biệt trên các cung đường trơn trượt hay khi vào cua gấp bằng cách kiểm soát công suất của động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý tới từng bánh xe.

Thông Số Kỹ Thuật

<div style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">ALPHARD (AT)</span></div>

ALPHARD (AT)

4,038,000,000 VND

3.5L Động Cơ Xăng
Số tự động 8 cấp


KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể bên ngoài (mm): 4945 D x 16850 R x 1890 C
Chiều dài cơ sở: 3000
Chiều rộng cơ sở: 1575/1600
Khoảng sáng gầm xe (mm): 165
Bán kính vòng quay tối thiểu: 5.8
Trọng lượng không tải (kg): 2180 - 2185
Trọng lượng toàn tải: 2710
Dung tích bình nhiên liệu (L): 75


ĐỘNG CƠ
Động cơ: 2GR-FKS, 3.5L gas, 24-valve, DOHC with Dual VVT-i, 1.2L
Số xylanh, bố trí: 6 xy lanh, hình chữ V
Dung tích xy lanh (cc): 3456
Tỉ số nén: 11.8:1
Hệ thống nhiên liệu:  Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu: Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút):  296 (221)/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 361/4600-4700
Hệ thống truyền động: dẫn động cầu trước
Hộp số: tự động 8 cấp
Hế thống treo trước: Độc lập Macpherson
Hế thống treo sau: Tay đòn kép
Hệ thống lái: Trở lực tay lái điện
Vành & lốp xe: 18x7.5J, mâm đúc, 235/50R18

Phanh trước/sau: đĩa tản nhiệt
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 9.3
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 12
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 7.7


NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước chiếu gần: Led dạng bóng chiếu
Cụm đèn trước chiếu xa: Led dạng bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày: Led
Đèn sương mù trước: Led
Cụm đèn sau: Led
Đèn báo phanh trên cao: Led
Đèn sương mù:
Gương chiếu hậu ngoài: Chỉnh điện,gập điện, 
tích hợp báo rẽ và bộ nhớ vị trí, cùng màu thân xe.
Gạt mưa trước/ sau: gián đoạn/ gián đoạn
Sấy kính sau: có,chỉnh thời gian
Ăng ten: Tính hợp vào kính sau
Tay nắm cửa ngoài xe: Mạ Crom
Thanh cản (giảm va chạm): Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt trước/sau: Mạ Crom
Cánh hướng gió sau/bên hông:

NỘI THẤT
Tay lái/chất liệu:4 chấu, bọc da, vân gỗ, ốp bạc, 
Nút bấm điều khiển tích hợp: Âm thanh, đàm thoại rảnh tay, MID, chỉnh 4 hướng 
Gương chiếu hậu trong: gương toàn cảnh
Tay nắm cửa trong xe: Mạ Crom
Cụm đồng hồ: Optitron
Báo lượng tiêu thụ nhiên liệu:
Đèn báo chế độ Eco:
Báo vị trí cần số:
Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình màu, tinh thể lỏng 4.2''
Ốp cửa: Ốp vân gỗ (màu vàng), trang trí đường chỉ khâu, mạ crôm quanh loa
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp gỗ, màu vàng, mạ chrome
Hộp đựng găng tay: Ốp gỗ, màu vàng, mạ chrome
Gạt tàng thuốc trước/ sau: dạng để mở/ dạng cốc
Tay nắm cần sang số: Urethane, vân gỗ, mạ bạc
Hộp đựng đồ phía sau: Mở 2 chiều, 2 ngăn dự trữ, trang trí gỗ và kim loại
Đèn đọc sách trước/sau: Led 2 cái/ Led 4 cái
Đèn trang trí trần xe: Dải đèn trang trí trần xe điều chỉnh 16 màu
Hệ thống chiếu sáng ra vào:
Màn che nắng:

GHẾ
Chất liệu bọc ghế: Da
Ghế trước, lái: thường, Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động
Ghế trước, hành khách: Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân điều chỉnh điện
Bộ nhớ vị trí:
Thông gió:
Sưởi:
Túi đựng đồ sau lưng ghế:
Ghế sau, hàng thứ 2: Ghế VIP chỉnh điện 4 hướng có đệm để chân chỉnh 4 hướng, có sưởi, thông gió
Ghế sau, hành thứ 3: Gập 50:50 sang hai bên, có tựa tay


TIỆN ÍCH
Hệ thống điều hòa trước: Tự động, 2 vùng độc lập, chức năng lọc/tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Hệ thống điều hòa sau: Tự động, độc lập, chức năng lọc không khí, cửa gió mỗi bên ghế
Hệ thống âm thanh: DVD/CD/MP3, 17 loa JBL, kết nối AUX/ USB/ 
Bluetooth, màn hình 8''
Màn hình giải trí hàng ghế sau: màn hình 9''
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm:
Chức năng mở cửa thông minh:
Chức năng khóa cửa từ xa:
Phanh tay điện tử:
Cửa sổ điều chỉnh điện: tự động, chống kẹt cửa
Cốp điều khiển điện:
Hệ thống điều khiển hành trình:
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu:

HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM
Hệ thống báo động:
Hệ thống mã hóa động cơ:

 

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS):
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp:
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử:
Hệ thống ổn định thân xe:
Hệ thống kiểm soát lực kéo:
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc:
Đèn báo phanh khẩn cấp:
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn:
Hệ thống kiểm soát điểm mù:
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau:
Khóa an toàn cho trẻ:
Camera lùi:
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe: sau, góc trước, góc sau

AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí: Người lái & hành khách phía trước, bên hông phía trước, khí rèm, đầu gối người lái
Dây đai an toàn trước: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + Căng đai + Hạn chế lực căng khẩn cấp
Dây đai an toàn hàng ghế sau thứ nhất: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí
Dây đai an toàn hàng ghế sau thứ 2: Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + 3 điểm, 1 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ:
Khung xe GOA: Có 

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ SÀI GÒN TOYOTA TSUSHO

Cơ Sở Hùng Vương:

26 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp HCM
ĐT: (84-28) 3980 8888 – Fax: (84-28) 3980 9999
Email: cskh@toyotahungvuong.vn

Cơ Sở Tân Tạo:

1135 Quốc Lộ 1A, KP 5, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp HCM
ĐT: (84-28) 3751 7777 – Fax: (84-28) 3751 6666

Số ĐKKD: 0300710843 – Ngày cấp lần đầu: 11/08/2008
Nơi cấp: Phòng ĐKKD - Sở KH & ĐT TP.HCM
© 2018 Toyota Hùng Vương