CAMRY

  • Đặt Lịch Lái Thử

CAMRYTHE CLASS, THE CAMRY

Vận Hành

Vận Hành Đầy Uy Lực

LINH HOẠT VÀ ÊM ÁI

CAMRY 2.0E chinh phục đam mê cầm lái với động cơ mạnh mẽ, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp và giảm thiểu khí thải ra môi trường.

Động Cơ 6AR-FSE

Phiên bản 2.0E sử dụng động cơ 6AR-FSE hoàn toàn mới.

Công nghệ hiện đại như phun xăng trực tiếp D-4S.

Hệ thống điều phối van biến thiên thông minh mở rộng VVT-iW (van nạp).

Hệ thống tuần hoàn khí xả EGR.

Hộp Số Tự Động 6 Cấp

CAMRY 2.0E được trang bị hộp số tự động 6 cấp.

Bộ Phận Ổn Định Hướng Gió Thân Xe

Bộ phận ổn định hướng gió thân xe được bố trí ở gương chiếu hậu.

Cụm đèn sau kết hợp với các tấm hướng gió gầm xe giúp xe vận hành ổn định, giảm thiểu lực cản không khí.

Cấu Trúc Giảm Ồn

Những cải tiến về vật liệu cách âm mới tại nhiều vị trí trên khung sườn giúp cải thiện vượt bậc khả năng chống ồn và rung lắc của xe.

Mang lại cảm giác yên tĩnh thư thái cho khoang hành khách.

An Toàn

Chống Bó Cứng Phanh (ABS)

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục.

Giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe. 

Hỗ Trợ Lực Phanh Khẩn Cấp (BA)

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp  khẩn cấp.

Giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.

Phân Phối Lực Phanh Điện Tử (EBD)

Phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh.

Đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua. 

Cân Bằng Điện Tử (VSC)

Kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua.

Đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.

Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

Kiểm Soát Lực Kéo (TRC)

Kiểm soát lực phanh và công suất truyền tới các bánh xe giúp xe dễ dàng khởi hành hay tăng tốc trên đường trơn trượt.

Đặc biệt, hệ thống còn được trang bị nút tắt (Off) để khách hàng linh hoạt sử dụng.

Khởi Hành Ngang Dốc (HAC)

Ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng. 

Mang đến sự bảo vệ an toàn cho chủ sở hữu và người thân.

Khung Xe (GOA)

Khung xe GOA có các vùng co rụm hấp thu xung lực,

Giúp giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách.

Túi Khí

HỆ THỐNG TÚI KHÍ

2 túi khí trước giúp giảm thiểu tối đa chấn thương cho người lái và hành khách trong trường hợp xảy ra va chạm.

(*) Hệ thống túi khí là thiết bị hỗ trợ dây đai an toàn. 

(*) Người lái và hành khách nên cài dây đai an toàn mọi lúc.

Giảm Chấn Thương Đốt Sống Cổ

GHẾ CÓ CẤU TRÚC GIẢM CHẤN THƯƠNG ĐỐT SỐNG CỔ

Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. 

Cấu trúc trên giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

Cảm Biến Lùi

CẢM BIẾN LÙI

Xác định vật cản ở đuôi xe.

Phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển đánh lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.

Móc Cài Ghế Trẻ Em

TIÊU CHUẨN ISO FIX

Móc ghế an toàn cho trẻ em.

Đối với các gia đình có trẻ nhỏ, móc cài ghế trẻ em ISO FIX là trang bị rất hữu ích.

Giúp định vị ghế trẻ em chắc chắn và an toàn.

Đem lại sự an tâm và thoải mái cho cả gia đình.

Thông Số Kỹ Thuật

<div style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">CAMRY 2.0E</span></div>

CAMRY 2.0E

997,000,000 VND
2.0L Động Cơ Xăng
Số tự động 6 cấp

Kích thước tổng thể bên ngoài (mm): 4850 D x 1825 R x 1470 C
Khoảng sáng gầm xe (mm): 150
Trọng lượng không tải (kg): 1480
Dung tích bình nhiên liệu (L): 70

Động cơ: 6AR-FSE, 2L
Loại động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Dung tích xy lanh (cc): 1998
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 123 (165)/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 199/4600
Vận tốc tối đa (km/h): 200

Lốp xe: 215/55R17, Mâm đúc
Hệ thống treo trước: Mc Pherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau: Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.4
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 10.2
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 5.8

Tay lái: 4 chấu, Bọc da
Nút bấm tích hợp: Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh tay lái: Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực tay lái: Điện

Cụm đèn trước chiếu gần: LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn trước chiếu xa: Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày: LED
Hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu:
Chế độ điều khiển đèn tự động bật tắt: Chỉ tự động tắt
Đèn sương mù: Trước
Gương chiếu hậu trong: 2 chế độ ngày và đêm
Gạt mưa trước: Gián đoạn, chỉnh thời gian
Sưởi kính sau:

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm:
Hệ thống chống trộm:
Khóa cửa từ xa:
Cửa sổ điều chỉnh điện: Có, tự động chống kẹt tất cả các cửa
Sạc không dây: Không có

Phanh Trước: Đĩa thông gió
Phanh Sau: Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS):
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA):
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD):
Hệ thống ổn định thân xe (VSC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC):
Cảm biến lùi:
Cảm biến góc: Không có
Camera lùi: Không có

Túi khí: Người lái & hành khách phía trước, bên hông phía trước, rèm, đầu gối người lái
Số chỗ ngồi: 5
Chất liệu ghế: Da (màu be)
Hệ thống điều hoà: Tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa, 6 loa, AUX/USB

Sạc không dây: Không có
<div style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">CAMRY 2.5G</span></div>

CAMRY 2.5G

1,161,000,000 VND
2.5L Động Cơ Xăng
Số tự động 6 cấp

Kích thước tổng thể bên ngoài (mm): 4850 D x 1825 R x 1470 C
Khoảng sáng gầm xe (mm): 150
Trọng lượng không tải (kg): 1498
Dung tích bình nhiên liệu (L): 70

Động cơ: 2AR-FSE, 2.5L
Loại động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS


Dung tích xy lanh (cc): 2494
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 133 (178)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 231/4100
Vận tốc tối đa (km/h): 210

Lốp xe: 215/55R17, Mâm đúc
Hệ thống treo trước: Mc Pherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau: Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 10.7
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6.1

Tay lái: 4 chấu, Bọc da
Nút bấm tích hợp: Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh tay lái: Chỉnh tay 4 hướng

Trợ lực tay lái: Điện

Cụm đèn trước chiếu gần: LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn trước chiếu xa: Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày: LED
Hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu:
Chế độ điều khiển đèn tự động bật tắt:
Đèn sương mù: Trước
Gương chiếu hậu trong: 2 chế độ ngày và đêm
Gạt mưa trước: Gián đoạn, chỉnh thời gian
Sưởi kính sau:

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm:
Hệ thống chống trộm:
Khóa cửa từ xa:
Cửa sổ điều chỉnh điện: Có, tự động chống kẹt tất cả các cửa
Sạc không dây: Không có

Phanh Trước: Đĩa thông gió
Phanh Sau: Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS):
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA):
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD):
Hệ thống ổn định thân xe (VSC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC):
Cảm biến lùi: Không có
Cảm biến góc:
Camera lùi: Không có

Túi khí: Người lái & hành khách phía trước, bên hông phía trước, rèm, đầu gối người lái
Số chỗ ngồi: 5
Chất liệu ghế: Da (màu be)
Hệ thống điều hoà: Tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa, 6 loa, AUX/USB

Sạc không dây: Không có
<div style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">CAMRY 2.5Q</span></div>

CAMRY 2.5Q

1,302,000,000 VND
2.5L Động Cơ Xăng
Số tự động 6 cấp

Kích thước tổng thể bên ngoài (mm): 4850 D x 1825 R x 1470 C
Khoảng sáng gầm xe (mm): 150
Trọng lượng không tải (kg): 1498
Dung tích bình nhiên liệu (L): 70

Động cơ: 2AR-FSE, 2.5L
Loại động cơ: 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS


Dung tích xy lanh (cc): 2494
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút): 133 (178)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút): 231/4100
Vận tốc tối đa (km/h): 210

Lốp xe: 215/55R17, Mâm đúc sơn bóng
Hệ thống treo trước: Mc Pherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau: Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4

Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 7.8
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị: 10.7
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị: 6.1

Tay lái: 3 chấu thể thao, Bọc da
Nút bấm tích hợp: Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh tay lái: Chỉnh tay 4 hướng, nhớ 2 vị trí
Trợ lực tay lái: Điện

Cụm đèn trước chiếu gần: LED dạng bóng chiếu
Cụm đèn trước chiếu xa: Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày: LED
Hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu:
Chế độ điều khiển đèn tự động bật tắt:
Đèn sương mù: Trước
Gương chiếu hậu trong: Chống chói tự động
Gạt mưa trước: Gián đoạn, chỉnh thời gian
Sưởi kính sau:

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm:
Hệ thống chống trộm:
Khóa cửa từ xa:
Cửa sổ điều chỉnh điện: Có, tự động chống kẹt tất cả các cửa
Sạc không dây:

Phanh Trước: Đĩa thông gió
Phanh Sau: Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS):
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA):
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD):
Hệ thống ổn định thân xe (VSC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC): Có (có công tắc tắt)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC):
Cảm biến lùi: Không có
Cảm biến góc:
Camera lùi:

Túi khí: Người lái & hành khách phía trước, bên hông phía trước, rèm, đầu gối người lái
Số chỗ ngồi: 5
Chất liệu ghế: Da (màu nâu)
Hệ thống điều hoà: Tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống âm thanh: DVD 7' inch 1 đĩa, màn hình cảm ứng, 6 loa, AUX/USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay
Sạc không dây:

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ SÀI GÒN TOYOTA TSUSHO

Hùng Vương OFFICE:

26 Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Tp HCM
ĐT: (84-28) 3980 8888 – Fax: (84-28) 3980 9999
Email: cskh@toyotahungvuong.vn

Tân Tạo OFFICE:

1135 Quốc Lộ 1A, KP 5, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp HCM
ĐT: (84-28) 3751 7777 – Fax: (84-28) 3751 6666

Số ĐKKD: 0300710843 – Ngày cấp lần đầu: 11/08/2008
Nơi cấp: Phòng ĐKKD - Sở KH & ĐT TP.HCM
© 2018 Toyota Hùng Vương