Đỏ 3R3
Trắng ngọc trai 070
Nâu
Đen
Trắng ngọc trai
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
AN TOÀN TỐI ƯU, VẬN HÀNH ÊM ÁI
Giá từ 733.000.000 đ

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3
• Tặng kèm 2 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota

Các mẫu xe khác

COROLLA ALTIS - mẫu sedan bán chạy nhất thế giới với lịch sử phát triển hơn 50 năm – ra mắt phiên bản mới tháng 9/2017 tại thị trường Việt Nam.

Thiết kế năng động, mang xu hướng của tương lai, an toàn theo tiêu chuẩn ASEAN NCAP 5 sao cùng khả năng vận hành êm ái nhờ hộp số vô cấp và động cơ VVT - i kép, không gian nội thất đẳng cấp, tinh tế sẽ là bạn đồng hành không thể thiếu cho mỗi hành trình tận hưởng cuộc sống.

... ...
Thiết kế
KHÔNG GIAN NỘI THẤT SANG TRỌNG, TINH TẾ Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái tận hưởng không gian thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không còn là giới hạn với Corolla Atlis
XỨNG TẦM THƯỢNG LƯU Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Atlis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả
Tính năng nổi bật
Phụ kiện chính hãng
Phim dán bảo vệ chắn cửa
Phim dán bảo vệ chắn cửa

Ốp chắn cửa mạ Crôm
Ốp chắn cửa mạ Crôm

Ốp đèn trang trí sương mù mạ Crôm - Loại viền
Ốp đèn trang trí sương mù mạ Crôm - Loại viền

Ốp đèn trang trí sương mù mạ Crôm - Loại tròn
Ốp đèn trang trí sương mù mạ Crôm - Loại tròn

Chắn nắng sườn xe
Chắn nắng sườn xe

Ốp cản trước mạ Crôm
Ốp cản trước mạ Crôm

Ốp cản sau mạ Crôm
Ốp cản sau mạ Crôm

Ốp cửa hậu mạ Crôm
Ốp cửa hậu mạ Crôm

Ốp gương chiếu hậu mạ Crôm
Ốp gương chiếu hậu mạ Crôm

Ốp bậc lên xuống có đèn
Ốp bậc lên xuống có đèn

Ốp bậc lên xuống
Ốp bậc lên xuống

Gối đệm lưng
Gối đệm lưng

Tay nắm cần số giả gỗ M/T
Tay nắm cần số giả gỗ M/T

Tay nắm cần số giả gỗ A/T
Tay nắm cần số giả gỗ A/T

Chắn nắng trước
Chắn nắng trước

Lưới khoang hành lý
Lưới khoang hành lý

Khay đựng hành lý
Khay đựng hành lý

Móc treo đồ
Móc treo đồ

Hộp lạnh
Hộp lạnh

Tựa lưng ghế
Tựa lưng ghế

Bơm lốp điện tử
Bơm lốp điện tử

Khóa lốp
Khóa lốp

Bạt phủ xe
Bạt phủ xe

Đèn tự động chiếu sáng trước
Đèn tự động chiếu sáng trước

Đèn sàng
Đèn sàng

Gương điện chống loá
Gương điện chống loá

Thông số kỹ thuật
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4640 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
Trọng lượng không tải (kg)
1265
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ xăngLoại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In-line
Dung tích xy lanh (cc)
1798
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/EFI
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
172/4000
Tốc độ tối đa
185
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Thể thao/Sport
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treoTrước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Trợ lực điện/EPS
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
205/55R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
PhanhTrước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)
8.6
Ngoài đô thị (L/100km)
5.2
Kết hợp (L/100km)
6.5
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày
Có (LED)/With (LED)
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Tự động tắt/Auto cut
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mùTrước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
Màu
Cùng màu thân xe/Body color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưaTrước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)/Body color with Plating with Smart
Chắn bùn
Có/With
Ống xả kép
Không có/Without
Tay láiLoại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồ
Optitron
Đèn báo Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With (màu)
Cửa sổ trời
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather
Ghế trướcLoại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Tựa tay hàng ghế sau
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau
Không có/Without
Hệ thống điều hòa
Tự động/Auto
Cửa gió sau
Không có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩa
DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch/7" touch screen DVD
Số loa
4
Cổng kết nối AUX
Không có/Without
Cổng kết nối USB
Có/With
Kết nối Bluetooth
Có/With
Điều khiển giọng nói
Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
Kết nối wifi
Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
Kết nối điện thoại thông minh
Apple Car Play & Android Auto
Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm
Có/With
Khóa cửa điện
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện
Tự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Cốp điều khiển điện
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây
Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình
Có/With
Hệ thống báo động
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Không có/Without
Camera lùi
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
Có/With
Góc trước
Không có/Without
Góc sau
Không có/Without
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
TRẢI NGHIỆM NGAY
Nhanh tay đăng ký lái thử để trải nghiệm hoặc dự tính chi phí tham khảo để sở hữu một sản phẩm trong các dòng xe Toyota nổi bật nhất hiện nay.
XE BÁN CHẠY
HÙNG VƯƠNG
093 880 8099
Tân Tạo
090 256 1234
Báo Giá
Tư vấn xe
Dịch Vụ
Sửa chữa / bảo dưỡng