Bạc 1F7
Trắng ngọc trai 070
Đen - 218
Xám 1G3
Nâu 4S6
Xanh 8P8
Đen 202
LAND CRUISER PRADO VX
HẬU DUỆ XỨNG TẦM
Giá từ 2.340.000.000 đ

Số tự động 6 cấp

Số chỗ ngồi : 7 chỗ

Kiểu dáng : SUV

Nhiên liệu : Xăng

Xuất xứ : Nhật Bản

Động cơ xăng dung tích 2.7L

... ...
Thiết kế
NỘI THẤT SANG TRỌNG. Không gian rộng rãi với nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, kết hợp công nghệ tiên tiến đem dến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu.
NGOẠI THẤT ẤN TƯỢNG. Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu; Với triết lý thiết kế "Hiện đại - Thông minh", Land Cruiser Prado mới trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.
Tính năng nổi bật
Chinh phục mọi địa hình. Khả năng vận hành mạnh mẽ cùng những tính năng an toàn vượt trội của Land Cruiser Prado tự hào đưa bạn chinh phục những vùng đất hiểm trở nhất.
Phụ kiện chính hãng
Hộp giữ nhiệt
Hộp giữ nhiệt

Móc treo đồ (Màu Đen/ Xám/ Ghi/ Ngà)
Móc treo đồ (Màu Đen/ Xám/ Ghi/ Ngà)

Giá để máy tính bảng (Màu Đen/ Xám/ Ghi/ Ngà)
Giá để máy tính bảng (Màu Đen/ Xám/ Ghi/ Ngà)

Bộ hỗ trợ khẩn cấp
Bộ hỗ trợ khẩn cấp

Khóa lốp
Khóa lốp

Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)
Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)

Bơm lốp điện tử
Bơm lốp điện tử

Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)
Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)

Thông số kỹ thuật
Động cơ xe và khả năng vận hành
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4840 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1585/1585
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31-25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2030 - 2190
Trọng lượng toàn tải (kg)
2850
Dung tích bình nhiên liệu (L)
87
Động cơLoại động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Dung tích xy lanh (cc)
2694
Loại nhiên liệu
Xăng / Gasoline
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
122(164) / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
246 / 3900
Tốc độ tối đa
160
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3&4
Chế độ lái
Không có
Hệ thống truyền động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian / 4x4 full time
Hộp số
Tự động 6 cấp / 6AT
Hệ thống treoTrước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
Sau
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống láiTrợ lực tay lái
Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Vành & lốp xeLoại vành
Mâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép
Kích thước lốp
265/60R18
PhanhTrước
Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Sau
Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
11.2
Trong đô thị
14.1
Ngoài đô thị
9.6
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Có, LED / with, LED
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Có / With
Đèn sương mùTrước
Có/ With
Sau
Có/ With
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Tích hợp trên kính
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Tay láiLoại tay lái
4 chấu, bọc da / Leather, 4 -spoke
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
Điều chỉnh
4 hướng/ Tilt & telescopic
Chất liệu bọc ghế
Da / Leather
Ghế trướcĐiều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Ghế sauHàng ghế thứ hai
Gập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
Hàng ghế thứ ba
Gập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50
Hệ thống điều hòaTrước
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Sau
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Hộp làm mát
Có / With
Hệ thống âm thanhLoại loa
Thường
Đầu đĩa
DVD
Số loa
9
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khóa cửa điện
Có ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống điều khiển hành trình
Có / With
Hệ thống báo động
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Camera lùi
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSau
4 vị trí phía sau / 4 rear sensors
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
TRẢI NGHIỆM NGAY
Nhanh tay đăng ký lái thử để trải nghiệm hoặc dự tính chi phí tham khảo để sở hữu một sản phẩm trong các dòng xe Toyota nổi bật nhất hiện nay.
XE BÁN CHẠY
HÙNG VƯƠNG
093 880 8099
Tân Tạo
090 256 1234
Báo Giá
Tư vấn xe
Dịch Vụ
Sửa chữa / bảo dưỡng